VIETNAMESE

siêu văn bản

siêu liên kết

word

ENGLISH

hypertext

  
NOUN

/ˈhaɪpərˌtɛkst/

multimedia text

Siêu văn bản là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như: văn bản, âm thanh, hình ảnh, video,... và các siêu liên kết

Ví dụ

1.

Trang web chứa nhiều liên kết siêu văn bản.

Siêu văn bản cho phép di chuyển dễ dàng giữa các trang.

2.

The website contains many hypertext links.

Hypertext allows for easy navigation between pages.

Ghi chú

Hypertext là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và thiết kế web. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Hyperlink – Liên kết siêu văn bản Ví dụ: Clicking a hyperlink allows users to navigate between web pages. (Nhấp vào một liên kết siêu văn bản cho phép người dùng di chuyển giữa các trang web.) check HTML (Hypertext Markup Language) – Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản Ví dụ: Websites are built using HTML, which structures hypertext content. (Các trang web được xây dựng bằng HTML, ngôn ngữ dùng để cấu trúc nội dung siêu văn bản.) check Hypertext System – Hệ thống siêu văn bản Ví dụ: Modern browsers use a hypertext system to display and link content. (Các trình duyệt hiện đại sử dụng hệ thống siêu văn bản để hiển thị và liên kết nội dung.)