VIETNAMESE
dân túy
đại chúng, quần chúng
ENGLISH
Populist
/pɒpjʊlɪst/
grassroots, popular
Dân túy là phong cách chính trị hướng về đại chúng để nhận được sự ủng hộ.
Ví dụ
1.
Các chính sách dân túy của ông ấy nhận được sự ủng hộ.
Bài phát biểu mang tính dân túy cao.
2.
His populist policies gained support.
The speech was highly populist.
Ghi chú
Populist là một từ vựng thuộc lĩnh vực chính trị và xã hội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Populist Movement – Phong trào dân túy
Ví dụ:
The populist movement gained support among the working class.
(Phong trào dân túy nhận được sự ủng hộ từ tầng lớp lao động.)
Populist Leader – Nhà lãnh đạo dân túy
Ví dụ:
The populist leader promised economic reforms to appeal to voters.
(Nhà lãnh đạo dân túy hứa hẹn các cải cách kinh tế để thu hút cử tri.)
Populist Ideology – Tư tưởng dân túy
Ví dụ:
Populist ideology often opposes the political elite.
(Tư tưởng dân túy thường đối lập với giới tinh hoa chính trị.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết