VIETNAMESE

ở tại một chỗ nào

ở một nơi nào đó

word

ENGLISH

at some place

  
PHRASE

/æt sʌm pleɪs/

somewhere, at a location

Ở tại một chỗ nào là chỉ một địa điểm không xác định cụ thể.

Ví dụ

1.

Chúng ta có thể ở tại một chỗ nào đó gần đây nếu cảm thấy mệt.

We can stay at some place nearby if we get tired.

2.

Cuộc họp sẽ diễn ra ở một chỗ nào đó trong thành phố.

The meeting will take place at some place in the city.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ at some place khi nói hoặc viết nhé! check Meet at some place – Gặp nhau ở một nơi nào đó Ví dụ: Let's meet at some place convenient for both of us. (Hãy gặp nhau ở một nơi nào đó thuận tiện cho cả hai chúng ta.) check Stay at some place – Ở lại một nơi nào đó Ví dụ: We can stay at some place near the beach during our vacation. (Chúng ta có thể ở lại một nơi nào đó gần bãi biển trong kỳ nghỉ của mình.) check Work at some place – Làm việc ở một nơi nào đó Ví dụ: She used to work at some place downtown before moving abroad. (Cô ấy từng làm việc ở một nơi nào đó trong trung tâm thành phố trước khi ra nước ngoài.) check Arrive at some place – Đến một nơi nào đó Ví dụ: They will arrive at some place around noon. (Họ sẽ đến một nơi nào đó vào khoảng trưa.) check Live at some place – Sống ở một nơi nào đó Ví dụ: I heard he used to live at some place in Europe. (Tôi nghe nói anh ấy từng sống ở một nơi nào đó ở châu Âu.)