VIETNAMESE

ở tù

trong tù, ở trong trại giam

word

ENGLISH

in prison

  
PREPOSITION

/ɪn ˈprɪz.ən/

incarcerated, jailed

Ở tù là trạng thái bị giam giữ trong nhà tù.

Ví dụ

1.

Tội phạm này bị kết án 10 năm tù.

The criminal was sentenced to 10 years in prison.

2.

Anh ấy đã dành nhiều năm trong tù vì hành động của mình.

He spent years in prison for his actions.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ in prison khi nói hoặc viết nhé! check Serve time in prison – Thụ án trong tù Ví dụ: He had to serve time in prison for his crimes. (Anh ta phải thụ án trong tù vì tội ác của mình.) check Be sentenced to time in prison – Bị kết án thời gian trong tù Ví dụ: She was sentenced to five years in prison for fraud. (Cô ấy bị kết án năm năm tù vì tội lừa đảo.) check Spend time in prison – Dành thời gian trong tù Ví dụ: After spending ten years in prison, he was finally released. (Sau khi dành mười năm trong tù, anh ta cuối cùng đã được thả.) check Be released from prison – Được thả ra khỏi tù Ví dụ: He was released from prison after serving his sentence. (Anh ta được thả ra khỏi tù sau khi thụ án.) check Escape from prison – Trốn thoát khỏi tù Ví dụ: The criminal escaped from prison last night. (Tên tội phạm đã trốn thoát khỏi tù tối qua.)