VIETNAMESE

nhân cơ hội này

tận dụng cơ hội này, nhân dịp này

word

ENGLISH

take this opportunity

  
PHRASE

/teɪk ðɪs ˌɒp.əˈtjuː.nə.ti/

seize this chance, use this opportunity

Nhân cơ hội này là tận dụng thời điểm thuận lợi để làm gì đó.

Ví dụ

1.

Anh ấy quyết định nhân cơ hội này để xin thăng chức.

He decided to take this opportunity to ask for a promotion.

2.

Bạn nên nhân cơ hội này để cải thiện kỹ năng của mình.

You should take this opportunity to improve your skills.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Take this opportunity khi nói hoặc viết nhé! check take this opportunity to do something – nhân cơ hội này để làm gì Ví dụ: I’d like to take this opportunity to thank everyone for their support. (Tôi muốn nhân cơ hội này để cảm ơn mọi người vì sự ủng hộ.) check take this opportunity and make the most of it – tận dụng cơ hội này Ví dụ: She took this opportunity and made the most of it. (Cô ấy đã tận dụng cơ hội này một cách tốt nhất.) check take this opportunity to express – nhân cơ hội để bày tỏ điều gì Ví dụ: He took this opportunity to express his gratitude. (Anh ấy nhân cơ hội này để bày tỏ lòng biết ơn.) check take this opportunity for personal growth – tận dụng cơ hội này để phát triển bản thân Ví dụ: She took this opportunity for personal growth. (Cô ấy tận dụng cơ hội này để phát triển bản thân.) check not miss the opportunity – không bỏ lỡ cơ hội Ví dụ: We should not miss the opportunity to invest in this project. (Chúng ta không nên bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào dự án này.)