VIETNAMESE

nhông nhông

chạy quanh, vội vã

word

ENGLISH

rushing around

  
VERB

/ˈrʌʃ.ɪŋ əˈraʊnd/

hurrying, rushing

Nhông nhông là trạng thái chạy hoặc di chuyển nhanh mà không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ

1.

Anh ấy nhông nhông chạy quanh để kịp thời hạn.

He was rushing around trying to meet the deadline.

2.

Họ nhông nhông chạy quanh để tìm kiếm thỏa thuận tốt nhất.

They were rushing around trying to find the best deal.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Rushing around khi nói hoặc viết nhé! check rush around doing something – tất bật làm gì Ví dụ: She spent the morning rushing around getting everything ready. (Cô ấy dành cả buổi sáng tất bật chuẩn bị mọi thứ.) check rush around from place to place – di chuyển vội vã từ nơi này sang nơi khác Ví dụ: He was rushing around from meeting to meeting all day. (Anh ấy vội vã di chuyển từ cuộc họp này sang cuộc họp khác cả ngày.) check rush around in a hurry – tất bật trong vội vã Ví dụ: We were rushing around in a hurry before the event started. (Chúng tôi tất bật vội vã trước khi sự kiện bắt đầu.) check rush around looking for something – vội vã tìm kiếm thứ gì đó Ví dụ: He was rushing around looking for his keys. (Anh ấy vội vã tìm chìa khóa của mình.) check stop rushing around – dừng lại, không còn tất bật nữa Ví dụ: Take a moment to relax and stop rushing around. (Hãy dành một chút thời gian để thư giãn và ngừng tất bật.)