VIETNAMESE

nở ra

mở rộng, nở ra

word

ENGLISH

expand

  
VERB

/ɪkˈspænd/

grow, increase

Nở ra là mở rộng hoặc tăng kích thước.

Ví dụ

1.

Công ty dự định nở ra vào các thị trường quốc tế vào năm tới.

The company plans to expand into international markets next year.

2.

Quả bóng bắt đầu nở ra khi được bơm hơi vào.

The balloon began to expand as it was filled with air.

Ghi chú

Expand là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của từ Expand nhé! check Nghĩa 1: Mở rộng, tăng kích thước hoặc phạm vi. Ví dụ: The company plans to expand its operations overseas. (Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động ra nước ngoài.) check Nghĩa 2: Mở rộng về mặt ý tưởng, giải thích hoặc trình bày chi tiết hơn. Ví dụ: Could you expand on your proposal during the meeting? (Bạn có thể mở rộng ý tưởng của mình trong cuộc họp không?) check Nghĩa 3: Mở rộng về không gian hoặc khả năng. Ví dụ: The balloon began to expand as it filled with air. (Cái bóng bay bắt đầu nở ra khi được thổi đầy không khí.)