VIETNAMESE

nhỡ nhàng

không quyết định, lưỡng lự

word

ENGLISH

undecided

  
ADJ

/ˌʌn.dɪˈsaɪ.dɪd/

uncertain, doubtful

Nhỡ nhàng là trạng thái không rõ ràng, lưng chừng.

Ví dụ

1.

Cô ấy vẫn nhỡ nhàng về việc chấp nhận lời đề nghị nào.

She remained undecided about which offer to accept.

2.

Ý kiến của anh ấy vẫn chưa quyết định tại cuộc họp.

His opinion was undecided at the meeting.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Undecided khi nói hoặc viết nhé! check be undecided about something – chưa quyết định về điều gì Ví dụ: She is still undecided about which university to attend. (Cô ấy vẫn chưa quyết định sẽ theo học trường đại học nào.) check remain undecided – vẫn chưa đưa ra quyết định Ví dụ: The judges remain undecided about the final result. (Các giám khảo vẫn chưa đưa ra quyết định về kết quả cuối cùng.) check undecided voters – cử tri chưa quyết định Ví dụ: Many undecided voters are waiting for the final debate. (Nhiều cử tri chưa quyết định đang chờ đợi cuộc tranh luận cuối cùng.) check be undecided between two options – phân vân giữa hai lựa chọn Ví dụ: He is undecided between law and medicine as a career. (Anh ấy đang phân vân giữa việc chọn luật hay y khoa làm nghề nghiệp.) check leave something undecided – để điều gì chưa quyết định Ví dụ: The issue was left undecided after the meeting. (Vấn đề đó vẫn chưa được quyết định sau cuộc họp.)