VIETNAMESE

bằng sức ai

nhờ sức, nhờ nỗ lực

word

ENGLISH

Through effort

  
PHRASE

/θruː ˈɛfət/

by ability, through work

“Bằng sức ai” là nhờ vào khả năng hoặc nỗ lực của một người cụ thể.

Ví dụ

1.

Anh ấy đạt được mục tiêu bằng sức mình.

He achieved the goal through his own effort.

2.

Cô ấy xây dựng sự nghiệp bằng sức của mình.

She built her career through her own effort.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Through effort nhé! check By hard work - Bằng sự lao động chăm chỉ Phân biệt: By hard work nhấn mạnh vào sự lao động nỗ lực để đạt được mục tiêu. Ví dụ: Success was achieved by hard work. (Thành công đạt được nhờ sự lao động chăm chỉ.) check With determination - Bằng sự quyết tâm Phân biệt: With determination mô tả sự kiên định và quyết tâm không bỏ cuộc. Ví dụ: She completed the marathon with determination. (Cô ấy hoàn thành cuộc thi marathon nhờ sự quyết tâm.) check Via perseverance - Thông qua sự kiên trì Phân biệt: Via perseverance nhấn mạnh vào việc không từ bỏ dù gặp khó khăn. Ví dụ: He mastered the skill via perseverance. (Anh ấy thành thạo kỹ năng nhờ sự kiên trì.) check By dedication - Nhờ sự tận tụy Phân biệt: By dedication nhấn mạnh đến sự cống hiến và tận tụy lâu dài. Ví dụ: They built the company by dedication. (Họ xây dựng công ty nhờ sự tận tụy.) check Through diligence - Thông qua sự cần cù Phân biệt: Through diligence nhấn mạnh đến sự chăm chỉ và kiên trì trong công việc. Ví dụ: The project succeeded through diligence. (Dự án đã thành công nhờ sự cần cù.)