VIETNAMESE

dát

phủ, mạ

word

ENGLISH

Plate

  
VERB

/pleɪt/

coat, overlay

Dát là phủ hoặc trang trí bằng một lớp mỏng vật liệu.

Ví dụ

1.

Thợ kim hoàn dát vàng cho chiếc nhẫn.

Bức tượng được dát bạc.

2.

The jeweler plated the ring with gold.

The statue is plated with silver.

Ghi chú

Plate là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của plate nhé! check Nghĩa 1: Cái đĩa (dùng để đựng thức ăn). Ví dụ: She served dinner on a beautiful ceramic plate. (Cô ấy dọn bữa tối trên một chiếc đĩa sứ đẹp mắt.) check Nghĩa 2: Biển số xe (dùng để nhận diện xe). Ví dụ: The car’s license plate was registered in California. (Biển số xe của chiếc xe đã được đăng ký ở California.) check Nghĩa 3: Mảng kiến tạo địa chất (lớp vỏ trái đất). Ví dụ: The movement of the Earth's plates causes earthquakes. (Sự chuyển động của các mảng kiến tạo trái đất gây ra động đất.)