VIETNAMESE

nguyên bản

bản gốc, bản chính

word

ENGLISH

original copy

  
NOUN

/əˈrɪdʒ.ɪ.nəl ˈkɒp.i/

authentic, original version

Nguyên bản là bản gốc của một tác phẩm hoặc tài liệu.

Ví dụ

1.

Cuốn sách chỉ có sẵn dưới bản nguyên bản.

The book is available only in its original copy.

2.

Bản nguyên bản của bức tranh đã được trưng bày trong bảo tàng.

The original copy of the painting was displayed in the museum.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Original copy khi nói hoặc viết nhé! check an original copy of something – bản gốc của cái gì đó Ví dụ: He owns an original copy of the first edition of this book. (Anh ấy sở hữu một bản gốc của ấn bản đầu tiên của cuốn sách này.) check keep the original copy – giữ lại bản gốc Ví dụ: Please keep the original copy for your records. (Vui lòng giữ lại bản gốc để lưu trữ.) check submit an original copy – nộp bản gốc Ví dụ: Applicants must submit an original copy of their identification documents. (Ứng viên phải nộp một bản gốc của giấy tờ tùy thân.) check certified original copy – bản gốc có chứng thực Ví dụ: A certified original copy of your birth certificate is required. (Cần có bản gốc có chứng thực của giấy khai sinh của bạn.) check request an original copy – yêu cầu bản gốc Ví dụ: You can request an original copy from the publisher. (Bạn có thể yêu cầu một bản gốc từ nhà xuất bản.)