VIETNAMESE

của riêng ai

của cá nhân, độc quyền

word

ENGLISH

own

  
ADJ

/oʊn/

private, personal

“Của riêng ai” là điều thuộc về quyền sở hữu của một cá nhân.

Ví dụ

1.

Đây là ngôi nhà của riêng tôi.

Đó là quyết định của riêng cô ấy.

2.

This is my own house.

It’s her own decision.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Own khi nói hoặc viết nhé! check Take one's own path – Đi theo con đường của riêng bạn Ví dụ: He decided to take his own path in life. (Anh ấy quyết định đi theo con đường riêng của mình trong cuộc sống.) check Own up to – Thừa nhận điều gì Ví dụ: She owned up to her mistakes during the interview. (Cô ấy thừa nhận lỗi lầm của mình trong buổi phỏng vấn.) check On one's own – Tự làm gì đó Ví dụ: He built the house on his own. (Anh ấy tự xây ngôi nhà một mình.)