VIETNAMESE
đánh lừa thị giác
ảo ảnh, đánh lừa mắt
ENGLISH
Optical illusion
/ˈɑptɪkəl ɪˈluʒən/
visual trick
Đánh lừa thị giác là làm cho mắt nhìn thấy sai lệch hoặc nhầm lẫn về hình ảnh.
Ví dụ
1.
Bức tranh này tạo ra một đánh lừa thị giác.
Ảo ảnh thị giác khiến người xem kinh ngạc.
2.
This painting creates an optical illusion.
The optical illusion amazed viewers.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Illusion nhé!
Illusory (adj) – Mang tính ảo tưởng
Ví dụ:
The sense of control he had was illusory.
(Cảm giác kiểm soát mà anh ta có chỉ là ảo tưởng.)
Illusionist (noun) – Ảo thuật gia
Ví dụ:
The famous illusionist performed incredible tricks on stage.
(Ảo thuật gia nổi tiếng đã biểu diễn những màn ảo thuật đáng kinh ngạc trên sân khấu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết