VIETNAMESE

nhiều tiền

rất nhiều tiền, nhiều tài sản

word

ENGLISH

a lot of money

  
NOUN

/ə lɒt əv ˈmʌn.i/

a fortune, a great deal of money

Nhiều tiền là sở hữu hoặc cần một số lượng lớn tiền bạc.

Ví dụ

1.

Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền từ công việc kinh doanh thành công của mình.

He earned a lot of money from his successful business venture.

2.

Họ có rất nhiều tiền đầu tư vào bất động sản.

They have a lot of money invested in real estate.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ A lot of money khi nói hoặc viết nhé! check spend a lot of money – chi tiêu nhiều tiền Ví dụ: They spent a lot of money on their wedding. (Họ đã chi tiêu rất nhiều tiền cho đám cưới.) check earn a lot of money – kiếm được nhiều tiền Ví dụ: He has managed to earn a lot of money from his business ventures. (Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền từ các dự án kinh doanh của mình.) check save a lot of money – tiết kiệm nhiều tiền Ví dụ: She hopes to save a lot of money for her future plans. (Cô ấy hy vọng sẽ tiết kiệm được nhiều tiền cho các kế hoạch tương lai.) check a lot of money to invest – một số tiền lớn để đầu tư Ví dụ: He has a lot of money to invest in the stock market. (Anh ấy có một số tiền lớn để đầu tư vào thị trường chứng khoán.) check a lot of money at stake – một khoản tiền lớn bị đe dọa Ví dụ: There is a lot of money at stake in the upcoming deal. (Có một khoản tiền lớn bị đe dọa trong thỏa thuận sắp tới.)