VIETNAMESE

đạt chỉ tiêu

đạt mục tiêu, hoàn thành

word

ENGLISH

Achieve targets

  
VERB

/əˈʧiv ˈtɑrɡəts/

accomplish, reach

Đạt chỉ tiêu là hoàn thành hoặc đạt được mục tiêu đề ra.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đã đạt chỉ tiêu tháng này.

Công ty đã đạt chỉ tiêu doanh số.

2.

We achieved all targets this month.

The company achieved its sales targets.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Achieve targets khi nói hoặc viết nhé! check Achieve business targets – Đạt được mục tiêu kinh doanh Ví dụ: The company worked hard to achieve its business targets for the year. (Công ty đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu kinh doanh trong năm.) check Achieve sales targets – Đạt được chỉ tiêu doanh số Ví dụ: The sales team exceeded expectations and achieved all their sales targets. (Đội ngũ bán hàng đã vượt qua kỳ vọng và đạt được tất cả chỉ tiêu doanh số.) check Achieve personal targets – Đạt được mục tiêu cá nhân Ví dụ: She trained intensively to achieve her personal targets in fitness. (Cô ấy đã tập luyện cường độ cao để đạt được mục tiêu cá nhân về thể hình.)