VIETNAMESE
nhiều nhất là
tối đa, nhiều nhất là
ENGLISH
at most
/æt məʊst/
no more than
Nhiều nhất là là mức cao nhất hoặc không vượt qua mức đó.
Ví dụ
1.
Chúng ta chỉ có thể cho phép tối đa hai người trong mỗi nhóm.
We can allow at most two people per group.
2.
Bạn sẽ cần nhiều nhất là hai giờ để hoàn thành nhiệm vụ.
You will need at most two hours to complete the task.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ At most khi nói hoặc viết nhé!
at most + số lượng – nhiều nhất là bao nhiêu
Ví dụ: The trip will take at most two hours.
(Chuyến đi sẽ mất nhiều nhất là hai tiếng.)
at most a few – nhiều nhất là một vài
Ví dụ: There were at most a few people at the event.
(Có nhiều nhất là một vài người tại sự kiện.)
at most a week – nhiều nhất là một tuần
Ví dụ: It will take at most a week to complete the project.
(Sẽ mất nhiều nhất là một tuần để hoàn thành dự án.)
spend at most – chi tiêu tối đa
Ví dụ: I can spend at most $50 on this.
(Tôi có thể chi tối đa 50 đô la cho việc này.)
stay for at most – ở lại tối đa
Ví dụ: We can stay for at most three days.
(Chúng tôi có thể ở lại tối đa ba ngày.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết