VIETNAMESE

đạt điều kiện

đáp ứng, đủ điều kiện

word

ENGLISH

Qualify

  
VERB

/ˈkwɑləˌfaɪ/

fulfill, meet criteria

Đạt điều kiện là đáp ứng đủ các tiêu chí hoặc yêu cầu cụ thể.

Ví dụ

1.

Sinh viên đạt điều kiện nhận học bổng.

Họ đạt điều kiện vay vốn.

2.

The student qualifies for the scholarship.

They qualify for a loan.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Qualify khi nói hoặc viết nhé! check Qualify for a competition – Đủ điều kiện tham gia cuộc thi Ví dụ: She trained hard to qualify for the national championship. (Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ để đủ điều kiện tham gia giải vô địch quốc gia.) check Qualify as a professional – Đạt tiêu chuẩn trở thành chuyên gia Ví dụ: After years of study, he finally qualified as a lawyer. (Sau nhiều năm học tập, anh ấy cuối cùng đã đủ tiêu chuẩn trở thành luật sư.) check Qualify for a loan – Đủ điều kiện vay vốn Ví dụ: Applicants must meet certain criteria to qualify for the loan. (Người nộp đơn phải đáp ứng một số tiêu chí để đủ điều kiện vay vốn.)