VIETNAMESE
chỉ thiên
hướng lên trời
ENGLISH
Skyward
/ˈskaɪwərd/
Upward, Ascending
Chỉ thiên là hướng thẳng lên trời, thường mang ý nghĩa cao xa.
Ví dụ
1.
Con chim bay chỉ thiên một cách uyển chuyển.
Những tên lửa phóng chỉ thiên vào màn đêm.
2.
The bird flew skyward with grace.
The rockets launched skyward into the night.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Skyward khi nói hoặc viết nhé!
Look skyward – Nhìn lên trời
Ví dụ:
She looked skyward to admire the fireworks.
(Cô ấy nhìn lên trời để chiêm ngưỡng pháo hoa.)
Move skyward – Di chuyển lên trời
Ví dụ:
The balloon slowly moved skyward as the wind carried it.
(Chiếc bóng bay từ từ bay lên trời khi gió cuốn đi.)
Point skyward – Chỉ lên trời
Ví dụ:
The child excitedly pointed skyward at the passing airplane.
(Đứa trẻ hào hứng chỉ lên trời khi thấy máy bay bay qua.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết