VIETNAMESE
đại cục
tình hình tổng thể
ENGLISH
Macro
/ˈoʊvərˌvju/
summary, general view
Đại cục là vấn đề lớn hoặc tổng thể trong một bối cảnh.
Ví dụ
1.
Tình hình tổng thể nêu bật những vấn đề chính.
Chúng ta cần một cái nhìn tổng thể về kế hoạch.
2.
The overview highlights key issues.
We need an overview of the plan.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Macro khi nói hoặc viết nhé!
Macro perspective – Góc nhìn vĩ mô
Ví dụ:
Economists analyze data from a macro perspective to understand global trends.
(Các nhà kinh tế phân tích dữ liệu từ góc nhìn vĩ mô để hiểu các xu hướng toàn cầu.)
Macro economy – Nền kinh tế vĩ mô
Ví dụ:
The government focuses on macro economy policies to stabilize inflation.
(Chính phủ tập trung vào các chính sách kinh tế vĩ mô để ổn định lạm phát.)
Macro lens – Ống kính macro
Ví dụ:
He used a macro lens to capture detailed shots of insects.
(Anh ấy đã sử dụng ống kính macro để chụp những bức ảnh chi tiết về côn trùng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết