VIETNAMESE
đặt ở ngọn
đặt ở chóp, trên đỉnh
ENGLISH
Peak
/piːk/
tip, summit
Đặt ở ngọn là đặt tại phần trên cùng hoặc chóp của một vật.
Ví dụ
1.
Họ đặt một ngôi sao ở ngọn cây.
Cô ấy đặt lá cờ ở ngọn núi.
2.
They peaked the tree with a star.
She peaked the mountain with a flag.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Peak khi nói hoặc viết nhé!
Reach peak performance – Đạt hiệu suất cao nhất
Ví dụ:
She trained for months to reach peak performance before the marathon.
(Cô ấy đã tập luyện trong nhiều tháng để đạt hiệu suất cao nhất trước cuộc thi marathon.)
Peak hours – Giờ cao điểm
Ví dụ:
The subway is always crowded during peak hours.
(Tàu điện ngầm luôn đông đúc vào giờ cao điểm.)
Peak demand – Nhu cầu cao nhất
Ví dụ:
Electricity consumption rises to peak demand during summer months.
(Mức tiêu thụ điện đạt mức cao nhất trong những tháng mùa hè.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết