VIETNAMESE

chịu sáng

phát triển ánh sáng

word

ENGLISH

Light-tolerant

  
ADJ

/ˈlaɪtˌtɒlərənt/

photophilic

Chịu sáng là khả năng sinh trưởng tốt trong môi trường có nhiều ánh sáng.

Ví dụ

1.

Cây chịu sáng và phát triển tốt dưới ánh nắng.

Loài này phát triển mạnh nhờ khả năng chịu sáng.

2.

The plant is light-tolerant and grows well in full sun.

This species thrives due to its light-tolerant nature.

Ghi chú

Từ Light-tolerant là một từ ghép của light (ánh sáng) và tolerant (chịu đựng, thích nghi). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Shade-tolerant – Chịu bóng râm Ví dụ: This plant is shade-tolerant and grows well in low-light conditions. (Loài cây này chịu bóng tốt và phát triển trong điều kiện ánh sáng yếu.) check UV-resistant – Chống tia UV Ví dụ: The sunglasses are made with UV-resistant lenses. (Kính râm được làm bằng tròng kính chống tia UV.) check Glare-resistant – Chống chói Ví dụ: The screen has a glare-resistant coating for better visibility. (Màn hình có lớp phủ chống chói để tăng khả năng hiển thị.)