VIETNAMESE

dao động trong khoảng

thay đổi, dao động

word

ENGLISH

Fluctuate between

  
VERB

/ˈflʌkʧueɪt bɪˈtwin/

oscillate, vary

Dao động trong khoảng là thay đổi trong một phạm vi nhất định.

Ví dụ

1.

Nhiệt độ dao động trong khoảng 10 đến 20 độ.

Giá cổ phiếu dao động giữa đỉnh và đáy.

2.

Temperatures fluctuate between 10 and 20 degrees.

The stock prices fluctuate between highs and lows.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Fluctuate between khi nói hoặc viết nhé! check Fluctuate between two extremes – Dao động giữa hai thái cực Ví dụ: The temperature fluctuates between extreme heat and cold in the desert. (Nhiệt độ dao động giữa nóng và lạnh cực độ trong sa mạc.) check Fluctuate between emotions – Dao động giữa các cảm xúc Ví dụ: She fluctuates between excitement and nervousness before the performance. (Cô ấy dao động giữa sự phấn khích và lo lắng trước buổi biểu diễn.) check Fluctuate between success and failure – Dao động giữa thành công và thất bại Ví dụ: His business fluctuates between success and failure depending on the market. (Công việc kinh doanh của anh ấy dao động giữa thành công và thất bại tùy thuộc vào thị trường.)