VIETNAMESE

nhiều sự lựa chọn

nhiều lựa chọn, nhiều sự chọn lựa

word

ENGLISH

many options

  
NOUN

/ˈmɛ.ni ˈɒp.ʃənz/

various choices, numerous options

Nhiều sự lựa chọn là có nhiều phương án hoặc tùy chọn để cân nhắc.

Ví dụ

1.

Có rất nhiều sự lựa chọn cho thiết kế sản phẩm mới.

There are many options available for the new product design.

2.

Bạn có nhiều sự lựa chọn khi lựa chọn điểm đến du lịch.

You have many options when it comes to choosing a vacation destination.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Many options khi nói hoặc viết nhé! check have many options – có nhiều lựa chọn Ví dụ: There are many options available for your holiday destination. (Có nhiều lựa chọn cho điểm đến kỳ nghỉ của bạn.) check many options to choose from – nhiều lựa chọn để chọn Ví dụ: The menu has many options to choose from, including vegetarian and vegan dishes. (Thực đơn có nhiều lựa chọn để chọn, bao gồm các món ăn chay và thuần chay.) check many options for customization – nhiều lựa chọn tùy chỉnh Ví dụ: The software offers many options for customization to suit different needs. (Phần mềm cung cấp nhiều lựa chọn tùy chỉnh để phù hợp với nhu cầu khác nhau.) check many options available – có nhiều lựa chọn có sẵn Ví dụ: There are many options available for transportation, including buses, trains, and taxis. (Có nhiều lựa chọn phương tiện giao thông có sẵn, bao gồm xe buýt, tàu hỏa và taxi.) check many options for improvement – nhiều lựa chọn để cải thiện Ví dụ: There are many options for improvement in the company's workflow. (Có nhiều lựa chọn để cải thiện quy trình làm việc của công ty.)