VIETNAMESE
Doãi
Trải ra
ENGLISH
Spread out
/spred aʊt/
Expand, stretch
“Doãi” là trạng thái dãn ra, mở rộng hoặc trải ra.
Ví dụ
1.
Tấm vải được doãi ra để phơi dưới ánh nắng mặt trời.
Đôi cánh của đại bàng doãi ra một cách duyên dáng khi bay.
2.
The fabric was spread out to dry in the sun.
The eagle’s wings spread out gracefully in flight.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Spread out khi nói hoặc viết nhé!
Spread out over – Trải dài trên
Ví dụ:
The desert spreads out over hundreds of kilometers.
(Sa mạc trải dài trên hàng trăm kilomet.)
Spread out across – Lan rộng ra khắp
Ví dụ:
The protesters spread out across the city streets.
(Những người biểu tình lan rộng ra khắp các con đường trong thành phố.)
Spread out evenly – Phân bổ đều
Ví dụ:
The gardener spread out the seeds evenly across the field.
(Người làm vườn rải đều hạt giống trên cánh đồng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết