VIETNAMESE

Của họ

Của họ

word

ENGLISH

Theirs

  
PRONOUN

/ðɛəz/

Belonging to them

Của họ là chỉ sở hữu của một nhóm người.

Ví dụ

1.

Quyết định là của họ.

Những ghế này là của họ, không phải của chúng ta.

2.

The decision is theirs to make.

These seats are theirs, not ours.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Theirs khi nói hoặc viết nhé! check Theirs by right – Thuộc về họ theo quyền Ví dụ: The inheritance was theirs by right. (Di sản đó thuộc về họ theo quyền.) check Theirs to decide – Quyết định thuộc về họ Ví dụ: The choice is theirs to decide. (Quyết định thuộc về họ.) check A friend of theirs – Một người bạn của họ Ví dụ: A friend of theirs lent them the car. (Một người bạn của họ đã cho họ mượn xe.)