VIETNAMESE
nhánh con
nhánh phụ, chi nhánh
ENGLISH
sub-branch
/sʌb bræntʃ/
secondary branch
Nhánh con là phần nhỏ hoặc chi nhánh phụ thuộc.
Ví dụ
1.
Nhánh con sẽ phụ trách các hoạt động khu vực.
The sub-branch will handle regional operations.
2.
Mỗi nhánh con đều được quản lý bởi một đội khác nhau.
Each sub-branch is managed by a different team.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Sub-branch khi nói hoặc viết nhé!
sub-branch of a bank – chi nhánh phụ của ngân hàng
Ví dụ: This sub-branch of the bank handles local transactions.
(Chi nhánh phụ của ngân hàng này xử lý các giao dịch địa phương.)
sub-branch of a company – nhánh phụ của công ty
Ví dụ: The sub-branch of the company focuses on customer support.
(Nhánh phụ của công ty tập trung vào hỗ trợ khách hàng.)
sub-branch of a tree – nhánh phụ của cây
Ví dụ: The sub-branch of the tree was swaying in the wind.
(Nhánh phụ của cây đung đưa trong gió.)
sub-branch of science – nhánh phụ của khoa học
Ví dụ: Biochemistry is a sub-branch of chemistry.
(Hóa sinh là một nhánh phụ của hóa học.)
sub-branch office – văn phòng chi nhánh nhỏ
Ví dụ: They opened a sub-branch office in a smaller city.
(Họ đã mở một văn phòng chi nhánh nhỏ ở một thành phố nhỏ hơn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết