VIETNAMESE

nhiều hơn hai lần

gấp đôi, nhiều hơn hai lần

word

ENGLISH

more than twice

  
PHRASE

/mɔːr ðæn twaɪs/

several times, multiple times

Nhiều hơn hai lần là tăng gấp ba lần hoặc nhiều hơn.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã đến đó nhiều hơn hai lần trong năm nay.

He has visited that place more than twice this year.

2.

Giá cả đã tăng nhiều hơn hai lần trong suốt thập kỷ qua.

The price has increased more than twice in the last decade.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ More than twice khi nói hoặc viết nhé! check do something more than twice – làm điều gì đó hơn hai lần Ví dụ: He has done this more than twice and is still perfecting his skills. (Anh ấy đã làm điều này hơn hai lần và vẫn đang hoàn thiện kỹ năng của mình.) check see someone more than twice – gặp ai đó hơn hai lần Ví dụ: I’ve seen her more than twice this week alone. (Tôi đã gặp cô ấy hơn hai lần trong tuần này.) check more than twice a year – hơn hai lần mỗi năm Ví dụ: We visit our grandparents more than twice a year. (Chúng tôi thăm ông bà của mình hơn hai lần mỗi năm.) check more than twice as expensive – đắt gấp hơn hai lần Ví dụ: This model is more than twice as expensive as the previous one. (Mẫu này đắt gấp hơn hai lần mẫu trước.) check more than twice the size – lớn gấp hơn hai lần Ví dụ: This building is more than twice the size of the previous one. (Tòa nhà này lớn gấp hơn hai lần tòa nhà trước.)