VIETNAMESE

đạt đến

đạt được, với tới

word

ENGLISH

Reach

  
VERB

/riːʧ/

attain, achieve

Đạt đến là đạt được một mức độ hoặc trình độ nào đó.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã đạt đến đỉnh núi.

Cô ấy đã đạt đến mục tiêu nghề nghiệp.

2.

He reached the peak of the mountain.

She reached her career goals.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Reach khi nói hoặc viết nhé! check Reach a goal – Đạt được mục tiêu Ví dụ: She worked hard to reach her goal of becoming a doctor. (Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu trở thành bác sĩ.) check Reach an agreement – Đạt được thỏa thuận Ví dụ: The two companies finally reached an agreement on the deal. (Hai công ty cuối cùng đã đạt được thỏa thuận về hợp đồng.) check Reach a decision – Đưa ra quyết định Ví dụ: After long discussions, they reached a decision. (Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã đưa ra quyết định.)