VIETNAMESE

oan khuất

sự bất công chưa được giải quyết

word

ENGLISH

unresolved injustice

  
NOUN

/ˌʌn.rɪˈzɒlvd ɪnˈdʒʌs.tɪs/

unaddressed wrong

Oan khuất là cảm giác bất công không được minh oan hoặc giải quyết.

Ví dụ

1.

Nỗi oan khuất chưa được giải quyết vẫn ám ảnh anh ấy nhiều năm sau.

The unresolved injustice still haunted him years later.

2.

Họ đấu tranh cho công lý, nhưng sự oan khuất vẫn chưa được giải quyết.

They fought for justice, but the unresolved injustice remained.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ unresolved injustice khi nói hoặc viết nhé! check Address unresolved injustice – Giải quyết bất công chưa được giải quyết Ví dụ: The government must address the unresolved injustices faced by minority communities. (Chính phủ phải giải quyết những bất công chưa được giải quyết mà các cộng đồng thiểu số phải đối mặt.) check Confront unresolved injustice – Đối mặt với bất công chưa được giải quyết Ví dụ: Society needs to confront unresolved injustices to move forward. (Xã hội cần đối mặt với những bất công chưa được giải quyết để tiến lên.) check Acknowledge unresolved injustice – Thừa nhận bất công chưa được giải quyết Ví dụ: It's crucial to acknowledge unresolved injustices in our history. (Việc thừa nhận những bất công chưa được giải quyết trong lịch sử của chúng ta là rất quan trọng.) check Heal from unresolved injustice – Hàn gắn từ bất công chưa được giải quyết Ví dụ: Communities are working to heal from unresolved injustices of the past. (Các cộng đồng đang nỗ lực hàn gắn từ những bất công chưa được giải quyết trong quá khứ.) check Unresolved injustice persists – Bất công chưa được giải quyết vẫn tồn tại Ví dụ: Unresolved injustices persist despite efforts to reform. (Bất công chưa được giải quyết vẫn tồn tại mặc dù có nỗ lực cải cách.)