VIETNAMESE

Hiếu khí

cần oxy

word

ENGLISH

Aerobic

  
ADJ

/eɪˈroʊ.bɪk/

Oxygen-requiring

“Hiếu khí” là sự cần oxy để sống.

Ví dụ

1.

Sinh vật hiếu khí cần oxy để sống.

Tập thể dục hiếu khí cải thiện sức bền.

2.

Aerobic organisms need oxygen to survive.

Aerobic exercise improves endurance.

Ghi chú

Từ aerobic là một từ vựng thuộc lĩnh vực sinh học và thể thao. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Aerobic respiration – Hô hấp hiếu khí Ví dụ: Aerobic respiration is essential for most living organisms. (Hô hấp hiếu khí là cần thiết cho hầu hết các sinh vật sống.) check Cardiovascular – Thuộc về tim mạch Ví dụ: Aerobic exercises improve cardiovascular health. (Các bài tập hiếu khí cải thiện sức khỏe tim mạch.) check Endurance – Sức bền Ví dụ: Aerobic workouts are great for building endurance. (Các bài tập hiếu khí rất tốt để tăng sức bền.)