VIETNAMESE

nhất thống

thống nhất, hợp nhất

word

ENGLISH

unified

  
ADJ

/ˈjuː.nɪ.faɪd/

cohesive, consolidated

Nhất thống là sự hợp nhất hoặc đoàn kết trong một hệ thống.

Ví dụ

1.

Quốc gia hiện nay đã nhất thống dưới một chính phủ duy nhất.

The country is now unified under a single government.

2.

Một cách tiếp cận nhất thống là cần thiết để giải quyết khủng hoảng toàn cầu.

A unified approach is needed to solve the global crisis.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Unified khi nói hoặc viết nhé! check unified approach – cách tiếp cận thống nhất Ví dụ: The team worked together with a unified approach to solve the issue. (Nhóm làm việc cùng nhau với cách tiếp cận thống nhất để giải quyết vấn đề.) check unified front – mặt trận thống nhất Ví dụ: The leaders presented a unified front during the negotiation. (Các lãnh đạo đã đưa ra mặt trận thống nhất trong cuộc đàm phán.) check unified system – hệ thống thống nhất Ví dụ: The company implemented a unified system to streamline operations. (Công ty đã triển khai một hệ thống thống nhất để tối ưu hóa hoạt động.) check unified team – đội ngũ thống nhất Ví dụ: A unified team can accomplish more than individuals working alone. (Một đội ngũ thống nhất có thể đạt được nhiều hơn so với những cá nhân làm việc một mình.) check unified policy – chính sách thống nhất Ví dụ: The organization adopted a unified policy for all its branches. (Tổ chức đã thông qua một chính sách thống nhất cho tất cả các chi nhánh.)