VIETNAMESE

đông

mùa lạnh

word

ENGLISH

winter

  
NOUN

/ˈwɪntər/

cold season

Đông là mùa lạnh nhất trong năm, thường có tuyết hoặc nhiệt độ thấp.

Ví dụ

1.

Đông là mùa tôi yêu thích nhất.

Đông năm nay rất khắc nghiệt.

2.

Winter is my favorite season.

The winter is harsh this year.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Winter khi nói hoặc viết nhé! check Winter season – Mùa đông Ví dụ: The winter season brings cold weather and snowfall in many regions. (Mùa đông mang đến thời tiết lạnh giá và tuyết rơi ở nhiều khu vực.) check Winter clothing – Quần áo mùa đông Ví dụ: She packed her winter clothing before traveling to Canada. (Cô ấy đã chuẩn bị quần áo mùa đông trước khi đến Canada.) check Winter sports – Thể thao mùa đông Ví dụ: Many people enjoy winter sports like skiing and snowboarding. (Nhiều người thích các môn thể thao mùa đông như trượt tuyết và trượt ván trên tuyết.)