VIETNAMESE

phân hội

tiểu hội, phân tổ

word

ENGLISH

sub-association

  
NOUN

/ˈsʌb əˌsəʊ.siˈeɪ.ʃən/

subdivision, branch

Phân hội là đơn vị hoặc nhóm nhỏ trong một tổ chức lớn.

Ví dụ

1.

Phân hội này tập trung vào công tác cộng đồng.

The sub-association focuses on community outreach.

2.

Phân hội này chuyên hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.

The sub-association is dedicated to supporting local businesses.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Sub-association khi nói hoặc viết nhé! check a sub-association of something – một hiệp hội con của tổ chức lớn hơn Ví dụ: The European branch is a sub-association of the global organization. (Chi nhánh châu Âu là một hiệp hội con của tổ chức toàn cầu.) check establish a sub-association – thành lập một hiệp hội con Ví dụ: The university established a sub-association for student researchers. (Trường đại học đã thành lập một hiệp hội con cho các nhà nghiên cứu sinh viên.) check join a sub-association – tham gia một hiệp hội con Ví dụ: Many young professionals joined the sub-association for networking. (Nhiều chuyên gia trẻ đã tham gia hiệp hội con để mở rộng mối quan hệ.) check merge a sub-association – hợp nhất một hiệp hội con Ví dụ: The two local chapters merged into one sub-association. (Hai chi hội địa phương đã hợp nhất thành một hiệp hội con.) check dissolve a sub-association – giải thể một hiệp hội con Ví dụ: Due to funding issues, the committee decided to dissolve the sub-association. (Do vấn đề tài chính, ủy ban quyết định giải thể hiệp hội con.)