VIETNAMESE
đa ngôn ngữ
nhiều ngôn ngữ
ENGLISH
multilingual
/ˌmʌltɪˈlɪŋɡwəl/
polylingual
Đa ngôn ngữ là khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau.
Ví dụ
1.
Cô ấy là người đa ngôn ngữ và nói năm thứ tiếng.
Đây là một cuốn sách đa ngôn ngữ.
2.
She is multilingual and speaks five languages.
This is a multilingual book.
Ghi chú
Multilingual là một từ có gốc từ tiếng Latin multus, nghĩa là nhiều. Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cùng gốc này nhé!
Multilateral – Đa phương
Ví dụ:
The countries are working together on a multilateral trade agreement.
(Các quốc gia đang hợp tác trong một thỏa thuận thương mại đa phương.)
Multimedia – Đa phương tiện
Ví dụ:
The presentation included multimedia elements like videos and images.
(Bài thuyết trình bao gồm các yếu tố đa phương tiện như video và hình ảnh.)
Multinational – Đa quốc gia
Ví dụ:
The company is a multinational corporation with offices around the world.
(Công ty là một tập đoàn đa quốc gia với các văn phòng trên khắp thế giới.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết