VIETNAMESE
ở quê
vùng quê, làng quê
ENGLISH
in the countryside
/ɪn ðə ˈkʌn.tri.saɪd/
rural area, village
Ở quê là vị trí ở nơi sinh sống gốc hoặc vùng nông thôn.
Ví dụ
1.
Tôi thích dành cuối tuần ở quê.
I love spending my weekends in the countryside.
2.
Cuộc sống ở quê thật yên bình và chậm rãi.
Life in the countryside is peaceful and slow-paced.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ in the countryside khi nói hoặc viết nhé!
Live in the countryside – Sống ở vùng nông thôn
Ví dụ: They prefer to live in the countryside away from the city.
(Họ thích sống ở vùng nông thôn xa thành phố.)
Walk in the countryside – Đi dạo ở vùng quê
Ví dụ: We enjoyed a walk in the countryside during our vacation.
(Chúng tôi tận hưởng một buổi đi dạo ở vùng quê trong kỳ nghỉ.)
House in the countryside – Ngôi nhà ở nông thôn
Ví dụ: They bought a house in the countryside for weekends.
(Họ mua một ngôi nhà ở nông thôn cho những ngày cuối tuần.)
Stay in the countryside – Ở lại vùng nông thôn
Ví dụ: We decided to stay in the countryside for the summer.
(Chúng tôi quyết định ở lại vùng nông thôn trong mùa hè.)
Peaceful life in the countryside – Cuộc sống yên bình ở nông thôn
Ví dụ: They enjoy the peaceful life in the countryside.
(Họ tận hưởng cuộc sống yên bình ở nông thôn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết