VIETNAMESE
nhằm cải tạo
nhằm sửa chữa, cải tiến
ENGLISH
aim to renovate
/eɪm tuː ˈrɛn.ə.veɪt/
intended to refurbish
Nhằm cải tạo là hướng đến việc sửa đổi hoặc cải thiện một vấn đề.
Ví dụ
1.
Công ty nhằm cải tạo tòa nhà vào năm tới.
The company aims to renovate the building next year.
2.
Họ nhằm cải tạo khu vực này và làm cho nó hiện đại hơn.
They aim to renovate the area and make it more modern.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Aim khi nói hoặc viết nhé!
aim to do something – nhắm tới việc làm gì
Ví dụ: The company aims to renovate old buildings to preserve history.
(Công ty nhắm đến việc cải tạo các tòa nhà cũ để bảo tồn lịch sử.)
aim at improving something – hướng đến việc cải thiện điều gì
Ví dụ: Their policy aims at improving customer satisfaction.
(Chính sách của họ hướng đến việc cải thiện sự hài lòng của khách hàng.)
renovate something completely – cải tạo hoàn toàn một cái gì đó
Ví dụ: They plan to renovate the entire building by next year.
(Họ dự định cải tạo toàn bộ tòa nhà vào năm tới.)
be aimed at something – được nhắm đến cái gì
Ví dụ: The project is aimed at reducing energy consumption.
(Dự án này được nhắm đến việc giảm tiêu thụ năng lượng.)
aim to modernize something – nhắm tới việc hiện đại hóa điều gì
Ví dụ: The government aims to modernize the public transport system.
(Chính phủ nhắm tới việc hiện đại hóa hệ thống giao thông công cộng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết