VIETNAMESE

nhiều lĩnh vực khác nhau

nhiều ngành nghề, lĩnh vực

word

ENGLISH

diverse fields

  
NOUN

/daɪˈvɜːs fiːldz/

various sectors, wide range

Nhiều lĩnh vực khác nhau là bao gồm hoặc liên quan đến nhiều ngành nghề.

Ví dụ

1.

Chương trình bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau, từ nghệ thuật đến khoa học.

The program covers diverse fields of study, from arts to sciences.

2.

Hội nghị sẽ tụ họp các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

The conference will bring together experts from diverse fields.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Diverse fields khi nói hoặc viết nhé! check diverse fields of study – các lĩnh vực nghiên cứu đa dạng Ví dụ: She has expertise in diverse fields of study, including psychology and economics. (Cô ấy có chuyên môn trong các lĩnh vực nghiên cứu đa dạng, bao gồm tâm lý học và kinh tế học.) check diverse fields of work – các lĩnh vực công việc đa dạng Ví dụ: He worked in diverse fields of work before settling in technology. (Anh ấy đã làm việc trong các lĩnh vực công việc đa dạng trước khi chuyển sang công nghệ.) check diverse fields of interest – các lĩnh vực sở thích đa dạng Ví dụ: The conference covered diverse fields of interest, from art to science. (Hội nghị đã bao phủ các lĩnh vực sở thích đa dạng, từ nghệ thuật đến khoa học.) check diverse fields of expertise – các lĩnh vực chuyên môn đa dạng Ví dụ: The team is composed of professionals with diverse fields of expertise. (Đội ngũ bao gồm các chuyên gia với các lĩnh vực chuyên môn đa dạng.) check diverse fields of culture – các lĩnh vực văn hóa đa dạng Ví dụ: The museum displays art from diverse fields of culture around the world. (Bảo tàng trưng bày nghệ thuật từ các lĩnh vực văn hóa đa dạng trên toàn thế giới.)