VIETNAMESE

sự bớt

giảm bớt, cắt giảm

word

ENGLISH

reduction

  
NOUN

/rɪˈdʌkʃən/

decrease, diminishment

Sự bớt là hành động giảm đi, làm cho một thứ gì đó ít đi hoặc ít mạnh mẽ hơn.

Ví dụ

1.

Đã có sự bớt về số vụ tai nạn trong năm nay.

Sự giảm giá đã khiến sản phẩm dễ tiếp cận hơn.

2.

There has been a reduction in the number of accidents this year.

The reduction in prices made the product more affordable.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Reduction khi nói hoặc viết nhé! check Price reduction – Giảm giá Ví dụ: The store offered a price reduction on all electronic items. (Cửa hàng đã giảm giá tất cả các mặt hàng điện tử.) check Reduction in emissions – Giảm khí thải Ví dụ: The company is working on a reduction in emissions to meet environmental standards. (Công ty đang làm việc để giảm khí thải nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường.) check Reduction of costs – Giảm chi phí Ví dụ: The new strategy led to a significant reduction of costs. (Chiến lược mới đã dẫn đến việc giảm chi phí đáng kể.)