VIETNAMESE

dàn trải

phân bố, rải đều

word

ENGLISH

Spread

  
VERB

/sprɛd/

disperse, distribute

Dàn trải là phân bổ đều hoặc rải ra trên một diện tích hoặc phạm vi.

Ví dụ

1.

Cô ấy dàn trải bản đồ lên bàn.

Sơn được dàn trải đều trên tường.

2.

She spread the map on the table.

The paint spread evenly on the wall.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Spread khi nói hoặc viết nhé! check Spread rapidly – Lan rộng nhanh chóng Ví dụ: The virus spread rapidly across the country. (Virus lan rộng nhanh chóng trên khắp cả nước.) check Spread awareness – Lan tỏa nhận thức Ví dụ: The campaign aims to spread awareness about environmental protection. (Chiến dịch nhằm lan tỏa nhận thức về bảo vệ môi trường.) check Spread rumors – Lan truyền tin đồn Ví dụ: It's wrong to spread rumors without knowing the truth. (Thật sai khi lan truyền tin đồn mà không biết sự thật.)