VIETNAMESE
Hoạt tính
phản ứng
ENGLISH
Reactivity
/ˌriː.ækˈtɪv.ɪ.ti/
Activity
“Hoạt tính” là khả năng tác động, ảnh hưởng.
Ví dụ
1.
Hoạt tính của hóa chất này rất cao.
Vật liệu này cho thấy hoạt tính cao.
2.
The chemical's hoạt tính is high.
The material shows high hoạt tính.
Ghi chú
Từ reactivity là từ vựng thuộc lĩnh vực hóa học và sinh học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Chemical reaction – Phản ứng hóa học
Ví dụ:
The reactivity of this compound leads to a rapid chemical reaction.
(Tính phản ứng của hợp chất này dẫn đến một phản ứng hóa học nhanh chóng.)
Catalyst – Chất xúc tác
Ví dụ:
A catalyst can increase the reactivity of certain substances.
(Một chất xúc tác có thể tăng tính phản ứng của một số chất.)
Oxidation – Quá trình oxy hóa
Ví dụ:
The reactivity of metals often involves oxidation in the presence of air.
(Tính phản ứng của kim loại thường liên quan đến quá trình oxy hóa khi tiếp xúc với không khí.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết