VIETNAMESE
phân học
tiểu ngành, phân ngành
ENGLISH
sub-discipline
/ˈsʌbˌdɪs.ɪ.plɪn/
specialization, branch
Phân học là một nhánh hoặc lĩnh vực trong hệ thống giáo dục.
Ví dụ
1.
Anh ấy chuyên về một phân học của sinh học gọi là vi sinh vật học.
He specializes in a sub-discipline of biology called microbiology.
2.
Trường đại học cung cấp nhiều phân học trong ngành kỹ thuật.
The university offers many sub-disciplines within engineering.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Sub-discipline khi nói hoặc viết nhé!
a sub-discipline of something – một chuyên ngành nhỏ thuộc lĩnh vực gì đó
Ví dụ: Biochemistry is a sub-discipline of biology.
(Hóa sinh là một chuyên ngành nhỏ của sinh học.)
study a sub-discipline – nghiên cứu một chuyên ngành nhỏ
Ví dụ: He decided to study a sub-discipline of psychology.
(Anh ấy quyết định nghiên cứu một chuyên ngành nhỏ của tâm lý học.)
specialize in a sub-discipline – chuyên về một chuyên ngành nhỏ
Ví dụ: She specializes in the sub-discipline of forensic chemistry.
(Cô ấy chuyên về chuyên ngành hóa học pháp y.)
teach a sub-discipline – giảng dạy một chuyên ngành nhỏ
Ví dụ: The professor teaches a sub-discipline of physics.
(Giáo sư giảng dạy một chuyên ngành nhỏ của vật lý.)
expand a sub-discipline – mở rộng một chuyên ngành nhỏ
Ví dụ: New discoveries have expanded the sub-discipline of neuroscience.
(Những khám phá mới đã mở rộng chuyên ngành nhỏ về khoa học thần kinh.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết