VIETNAMESE

sự bế quan tỏa cảng

cô lập, tách biệt

word

ENGLISH

closed-door policy

  
NOUN

/ˌaɪsəˈleɪʃən/

seclusion

Sự bế quan tỏa cảng là trạng thái đóng cửa, ngừng giao lưu, trao đổi với thế giới bên ngoài.

Ví dụ

1.

Quốc gia đã ở trong tình trạng bế quan tỏa cảng suốt nhiều năm.

Sự bế quan tỏa cảng của anh ấy đối với xã hội đã gây lo ngại.

2.

The country was in a state of isolation for many years.

His isolation from the rest of society caused concern.

Ghi chú

Từ closed-door policy là một từ vựng thuộc lĩnh vực chính trị và quan hệ quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Isolationism – Chính sách cô lập Ví dụ: The country's isolationism prevented it from forming alliances with neighboring nations. (Chính sách cô lập của quốc gia này đã ngăn cản nó hình thành liên minh với các quốc gia láng giềng.) check Embargo – Lệnh cấm vận Ví dụ: The international community imposed an embargo on the country due to human rights violations. (Cộng đồng quốc tế đã áp đặt lệnh cấm vận lên quốc gia đó vì vi phạm nhân quyền.) check Non-interventionism – Chính sách không can thiệp Ví dụ: Non-interventionism advocates argue that countries should respect each other's sovereignty. (Các nhà ủng hộ chính sách không can thiệp lập luận rằng các quốc gia nên tôn trọng chủ quyền của nhau.) check Seclusion – Sự tách biệt Ví dụ: The country's seclusion led to a lack of influence on global affairs. (Sự tách biệt của quốc gia đó dẫn đến việc thiếu ảnh hưởng trong các vấn đề toàn cầu.)