VIETNAMESE

sự đối nhau

sự phản đối, sự đối kháng

word

ENGLISH

opposition

  
NOUN

/ˌɒpəˈzɪʃən/

resistance

Sự đối nhau là tình trạng hai đối tượng hoặc người trực tiếp đối diện hoặc đối chọi nhau.

Ví dụ

1.

Sự đối nhau mạnh mẽ đối với chính sách mới đã xảy ra.

Sự đối đầu với những thay đổi là điều không thể tránh khỏi.

2.

There was strong opposition to the new policy.

Opposition to the changes was inevitable.

Ghi chú

Opposition là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của opposition nhé! check Nghĩa 2: Đối thủ, đảng đối lập (trong chính trị). Ví dụ: The opposition party criticized the government's new policies. (Đảng đối lập chỉ trích các chính sách mới của chính phủ.) check Nghĩa 3: Sự phản đối (trong thiên văn học). Ví dụ: Mars will be at opposition to Earth next month, making it visible in the night sky. (Sao Hỏa sẽ ở vị trí đối diện với Trái Đất vào tháng tới, khiến nó trở nên dễ thấy trên bầu trời đêm.)