VIETNAMESE

oang oang

nói ầm ầm, nói to

word

ENGLISH

loud talking

  
NOUN

/ˈlaʊd ˈtɔː.kɪŋ/

shouting, yelling

Oang oang là âm thanh lớn và liên tục, thường dùng để mô tả giọng nói.

Ví dụ

1.

Tiếng oang oang của những người nói chuyện đầy căn phòng.

The oang oang sound of people talking filled the room.

2.

Tiếng oang oang từ đám đông khiến tôi khó nghe được người phát biểu.

The oang oang from the crowd made it difficult to hear the speaker.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ loud talking khi nói hoặc viết nhé! check Loud talking in the library – Nói chuyện to trong thư viện Ví dụ: The librarian reminded the students that loud talking is not allowed in the library. (Thủ thư nhắc nhở các sinh viên rằng không được nói chuyện to trong thư viện.) check Loud talking during the movie – Nói chuyện to trong suốt bộ phim Ví dụ: Loud talking during the movie annoyed the other audience members. (Việc nói chuyện to trong suốt bộ phim khiến các khán giả khác khó chịu.) check Loud talking at night – Nói chuyện to vào ban đêm Ví dụ: The neighbors complained about loud talking late at night. (Hàng xóm phàn nàn về việc nói chuyện to vào đêm khuya.) check Loud talking in the office – Nói chuyện to trong văn phòng Ví dụ: Loud talking in the office can be distracting to others. (Việc nói chuyện to trong văn phòng có thể gây mất tập trung cho người khác.) check Loud talking at the restaurant – Nói chuyện to tại nhà hàng Ví dụ: The couple's loud talking at the restaurant drew attention. (Việc cặp đôi nói chuyện to tại nhà hàng thu hút sự chú ý.)