VIETNAMESE

dạt dào

tràn đầy, mãnh liệt

word

ENGLISH

Overflowing

  
ADJ

/ˌoʊvərˈfloʊɪŋ/

abundant, effusive

Dạt dào là tràn đầy và mạnh mẽ, thường nói về cảm xúc.

Ví dụ

1.

Lòng tốt của cô ấy thật dạt dào.

Tình yêu nghệ thuật của anh ấy thật dạt dào.

2.

Her kindness is overflowing.

His love for art is overflowing.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Overflowing khi nói hoặc viết nhé! check Overflowing with emotions – Tràn ngập cảm xúc Ví dụ: Her heart was overflowing with emotions when she received the award. (Trái tim cô ấy tràn ngập cảm xúc khi nhận giải thưởng.) check Overflowing with ideas – Tràn đầy ý tưởng Ví dụ: The young entrepreneur was overflowing with ideas for his new startup. (Doanh nhân trẻ tràn đầy ý tưởng cho công ty khởi nghiệp mới của mình.) check Overflowing river – Dòng sông tràn bờ Ví dụ: The heavy rains caused the river to be overflowing, flooding nearby areas. (Mưa lớn khiến dòng sông tràn bờ, gây ngập lụt các khu vực lân cận.)