VIETNAMESE

ô nhiễm biển

ô nhiễm đại dương

word

ENGLISH

marine pollution

  
NOUN

/məˈriːn pəˈluː.ʃən/

ocean pollution, water contamination

Ô nhiễm biển là tình trạng môi trường biển bị ảnh hưởng bởi chất thải.

Ví dụ

1.

Ô nhiễm biển là một vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến đời sống hải sản.

Marine pollution is a serious problem affecting marine life.

2.

Sự cố tràn dầu gây ra ô nhiễm biển nghiêm trọng trong vịnh.

The oil spill caused severe marine pollution in the bay.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ marine pollution khi nói hoặc viết nhé! check Marine pollution – Ô nhiễm biển Ví dụ: Efforts to reduce marine pollution have increased globally. (Nỗ lực giảm ô nhiễm biển đã tăng lên trên toàn cầu.) check Sources of marine pollution – Nguồn gốc ô nhiễm biển Ví dụ: Industrial waste is one of the major sources of marine pollution. (Chất thải công nghiệp là một trong những nguồn gốc chính của ô nhiễm biển.) check Impact of marine pollution – Tác động của ô nhiễm biển Ví dụ: The impact of marine pollution on marine life is devastating. (Tác động của ô nhiễm biển lên đời sống biển là tàn phá.) check Combat marine pollution – Chống lại ô nhiễm biển Ví dụ: International organizations are working together to combat marine pollution. (Các tổ chức quốc tế đang hợp tác để chống lại ô nhiễm biển.) check Marine pollution regulations – Quy định về ô nhiễm biển Ví dụ: Governments have implemented strict marine pollution regulations. (Các chính phủ đã thực hiện các quy định nghiêm ngặt về ô nhiễm biển.)