VIETNAMESE

phần nhiều

đa số, phần lớn

word

ENGLISH

majority

  
NOUN

/məˈdʒɒr.ɪ.ti/

most, greater part

Phần nhiều là đa số hoặc tỷ lệ lớn.

Ví dụ

1.

Phần nhiều khán giả đồng ý với đề xuất của người thuyết trình.

The majority of the audience agreed with the speaker’s proposal.

2.

Phần nhiều người ưa thích mua sắm trực tuyến hơn các cửa hàng truyền thống.

The majority of people prefer online shopping over traditional stores.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Majority khi nói hoặc viết nhé! check the majority of something – phần lớn của cái gì đó Ví dụ: The majority of students passed the exam. (Phần lớn học sinh đã vượt qua kỳ thi.) check a majority vote – phiếu bầu đa số Ví dụ: The decision was made by a majority vote. (Quyết định được đưa ra bằng phiếu bầu đa số.) check win a majority – giành được đa số Ví dụ: The candidate won a majority in the election. (Ứng cử viên đã giành được đa số trong cuộc bầu cử.) check form a majority – tạo thành đa số Ví dụ: The party was able to form a majority in parliament. (Đảng đó đã có thể tạo thành đa số trong quốc hội.) check in the majority – thuộc nhóm chiếm đa số Ví dụ: Women are in the majority in the workforce in some industries. (Phụ nữ chiếm đa số trong lực lượng lao động ở một số ngành nghề.)