VIETNAMESE

nhiều chi tiết

tỉ mỉ, rõ ràng

word

ENGLISH

detailed

  
ADJ

/ˈdiː.teɪld/

thorough, specific

Nhiều chi tiết là bao gồm hoặc chứa đựng rất nhiều thông tin cụ thể.

Ví dụ

1.

Báo cáo rất nhiều chi tiết, bao quát tất cả các khía cạnh của chủ đề.

The report was very detailed, covering all aspects of the topic.

2.

Công trình tỉ mỉ của nghệ sĩ đã được tất cả mọi người ngưỡng mộ.

The artist's detailed work was admired by all.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ detailed khi nói hoặc viết nhé! check Detailed report – Báo cáo chi tiết Ví dụ: The manager requested a detailed report on the project's progress. (Người quản lý yêu cầu một báo cáo chi tiết về tiến độ của dự án.) check Detailed analysis – Phân tích chi tiết Ví dụ: The scientist conducted a detailed analysis of the data. (Nhà khoa học đã tiến hành một phân tích chi tiết về dữ liệu.) check Detailed description – Mô tả chi tiết Ví dụ: The witness gave a detailed description of the suspect. (Nhân chứng đã đưa ra một mô tả chi tiết về nghi phạm.) check Detailed plan – Kế hoạch chi tiết Ví dụ: They developed a detailed plan for the new marketing strategy. (Họ đã phát triển một kế hoạch chi tiết cho chiến lược tiếp thị mới.) check Detailed instructions – Hướng dẫn chi tiết Ví dụ: The manual provides detailed instructions on how to operate the machine. (Sổ tay cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách vận hành máy.)