VIETNAMESE
oan uổng
nỗi đau vô lý, sự chịu đựng vô lý
ENGLISH
unjust suffering
/ˌʌnˈdʒʌst ˈsʌf.ər.ɪŋ/
undeserved pain, unfair suffering
Oan uổng là chịu bất công một cách vô lý và không đáng.
Ví dụ
1.
Nỗi oan uổng của anh ấy không thể được biện minh bởi bất kỳ lý do nào.
His unjust suffering could not be justified by any reason.
2.
Cô ấy phải chịu đựng nỗi oan uổng suốt nhiều năm trước khi tìm thấy sự bình yên.
She endured unjust suffering for years before finding peace.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ unjust suffering khi nói hoặc viết nhé!
Endure unjust suffering – Chịu đựng sự đau khổ bất công
Ví dụ: Many heroes in literature endure unjust suffering to achieve justice.
(Nhiều anh hùng trong văn học chịu đựng sự đau khổ bất công để đạt được công lý.)
Protest against unjust suffering – Phản đối sự đau khổ bất công
Ví dụ: Activists protest against unjust suffering inflicted upon innocent people.
(Các nhà hoạt động phản đối sự đau khổ bất công gây ra cho những người vô tội.)
Alleviate unjust suffering – Giảm bớt sự đau khổ bất công
Ví dụ: Humanitarian efforts aim to alleviate unjust suffering worldwide.
(Các nỗ lực nhân đạo nhằm giảm bớt sự đau khổ bất công trên toàn thế giới.)
Witness unjust suffering – Chứng kiến sự đau khổ bất công
Ví dụ: Journalists often witness unjust suffering in conflict zones.
(Các nhà báo thường chứng kiến sự đau khổ bất công ở các khu vực xung đột.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết