VIETNAMESE

ở tại

tại, ở chỗ

word

ENGLISH

at

  
PREPOSITION

/æt/

in, at a specific place

Ở tại là cụm từ chỉ vị trí cụ thể.

Ví dụ

1.

Tôi sẽ gặp bạn ở tại quán cà phê.

I will meet you at the coffee shop.

2.

Chúng ta đang ở tại nhà hàng ngay bây giờ.

We are at the restaurant right now.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ At khi nói hoặc viết nhé! check at the moment – vào lúc này Ví dụ: I can’t talk at the moment, I’m in a meeting. (Tôi không thể nói chuyện vào lúc này, tôi đang trong cuộc họp.) check at the top/bottom of something – ở trên cùng/dưới cùng của cái gì Ví dụ: Your name is at the top of the list. (Tên của bạn ở trên cùng danh sách.) check at a high/low price – ở mức giá cao/thấp Ví dụ: The product is sold at a high price. (Sản phẩm này được bán với giá cao.) check look at something – nhìn vào cái gì đó Ví dụ: She looked at the painting in admiration. (Cô ấy nhìn bức tranh với sự ngưỡng mộ.) check good/bad at something – giỏi/dở về điều gì Ví dụ: He is good at mathematics. (Anh ấy giỏi toán học.)